Đá mỹ nghệ Anh Đức Xác định Tài vị 2020 theo từng ngày trong năm để tài lộc dồi dào, tiền về như nước
Dù ở bất cứ thời kỳ nào, tiền tài cũng luôn là thứ nhiều người quan tâm. Tài vị 2020 nằm ở đâu? Bạn đã biết cách xác định Tài vị 2020 theo từng ngày trong năm chưa? Theo dõi ngay để đón tài lộc về nhà nhé.
1. Xác định Tài vị năm 2020
Trong phong thủy nhà ở, tài vị được chia làm Minh tài vị, Ám tài vị, Tài vị lưu niên và Tài vị theo ngày.
1.1 Minh tài vị
Minh tài vị nằm ở góc chéo bên trái hoặc bên phải đối diện với cửa ra vào, được căn cứ vào hướng mở cửa chính của căn nhà. Đọc thêm 3 cách xác định Tài vị trong nhà chuẩn không cần chỉnh
1.2 Ám tài vị
Khác với Minh tài vị, Ám tài vị lại căn cứ vào hướng tọa khác nhau của căn nhà để xác định. Theo lý luận phong thủy, mỗi 1 căn nhà lại có Tài vị khác nhau tùy theo hướng tọa.
– Nhà cung Chấn (tọa Đông hướng Tây): Tài vị nằm ở hướng Chính Đông, Chính Bắc.
– Nhà cung Ly (tọa Nam hướng Bắc): Tài vị nằm ở hướng Đông Bắc, Chính Nam
– Nhà cung Khảm (tọa Bắc hướng Nam): Tài vị nằm ở hướng Tây Nam, Chính Bắc
– Nhà cung Tốn (tọa Đông Nam hướng Tây Bắc): Tài vị nằm ở hướng Tây Nam, Đông Bắc
– Nhà cung Càn (tọa Tây Bắc hướng Đông Nam): Tài vị nằm ở hướng Chính Tây, Tây Bắc, Chính Bắc.
– Nhà cung Khôn (tọa Tây Nam hướng Đông Bắc): Tài vị nằm ở hướng Chính Đông, Tây Nam
– Nhà cung Cấn (tọa Đông Bắc hướng Tây Nam): Tài vị nằm ở hướng Tây Bắc, Đông Bắc
– Nhà cung Đoài (tọa Chính Tây hướng Chính Đông): Tài vị nằm ở hướng Chính Nam, Tây Bắc, Đông Nam
1.3 Tài vị lưu niên
Đây cũng là 1 dạng Tài vị có sức ảnh hưởng khá lớn đối với tài vận của con người. Tài vị lưu niên do phi tinh lưu niên quyết định, vì thế muốn tìm được vị trí của Tài vị lưu niên thì cần phải tìm ra phương vị Bát Bạch Tả Phù tinh.
Theo phong thủy phi tinh thì đó là Tài tinh đương vượng, vị trí mà Bát Bạch ngự sẽ chính là Tài vị lớn nhất trong nhà, Đại Tài vị. Xét theo Cửu cung phi tinh 2020 thì Bát Bạch Tả Phù tinh sẽ nhập vào cung Càn ở phương Tây Bắc, Đại Tài vị 2020 chính là ở phương Tây Bắc.
1.4 Tài vị theo từng ngày trong năm
Tài vị theo từng ngày trong năm chính là phương vị mà Thần Tài ngự mỗi ngày. Thông thường, mỗi khi tiến hành việc gì liên quan đến cầu tài đều cần phải tra xét Tài vị hàng ngày. Đọc ngay Bố trí Tài vị theo phong thủy: Nên và không nên
2. Phương pháp để xác định Tài vị 2020 theo từng ngày trong năm
Theo quan niệm dân gian, có nhiều cách để xác định được Tài vị theo từng ngày trong năm. Về cơ bản có những cách thông dụng sau đây:
2.1 Theo Ngọc Hạp thông thư
Đây là cuốn sách cổ do người thời Đông Tấn viết nên, nội dung có nhắc đến cách để tìm được Tài vị cho từng ngày, cụ thể như sau:
– Ngày Giáp, Ất: Tài vị ở hướng Đông Bắc.
– Ngày Bính, Đinh: Tài vị ở hướng Tây Nam
– Ngày Mậu, Kỷ: Tài vị ở hướng Chính Bắc
– Ngày Canh, Tân: Tài vị ở Chính Đông
– Ngày Nhâm, Quý: Tài vị ở hướng Chính Nam
2.2 Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Đây là 1 trong những bộ sách quý thời cổ đại của Trung Quốc, nội dung chủ yếu về thuật trạch cát. Theo đó, cách để xác định chính xác Tài vị theo từng ngày trong năm như sau:
– Ngày Giáp, Ất: Tài vị ở hướng Tây Nam
– Ngày Bính, Đinh: Tài vị ở hướng Chính Tây
– Ngày Mậu, Kỷ: Tài vị ở hướng Chính Bắc
– Ngày Canh, Tân: Tài vị ở Chính Đông
– Ngày Nhâm, Quý: Tài vị ở hướng Chính Nam
2.3 Dựa theo thiên can của ngày để tìm Tài vị
– Ngày thiên can Giáp: Tài vị ở hướng Đông Bắc
– Ngày thiên can Ất: Tài vị ở hướng Chính Đông
– Ngày thiên can Bính: Tài vị ở hướng Đông Nam
– Ngày thiên can Đinh: Tài vị ở hướng Chính Nam
– Ngày thiên can Mậu: Tài vị ở hướng Đông Nam
– Ngày thiên can Kỷ: Tài vị ở hướng Chính Nam
– Ngày thiên can Canh: Tài vị ở hướng Tây Nam
– Ngày thiên can Tân: Tài vị ở hướng Chính Tây
– Ngày thiên can Nhâm: Tài vị ở hướng Tây Bắc
– Ngày thiên can Quý: Tài vị ở hướng Chính Bắc
3. Bảng tra Tài vị 2020 theo từng ngày trong năm
*LƯU Ý: Thời gian trong bảng lấy ngày dương lịch làm chuẩn
3.1 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 1/2020 dương lịch
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Thiên can địa chi
Tài vị
1/1/2020
7/12 năm Kỷ Hợi
Quý Mão
Chính Bắc
2/1/2020
8/12 năm Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Đông Bắc
3/1/2020
9/12 năm Kỷ Hợi
Ất Tị
Chính Đông
4/1/2020
10/12 năm Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đông Nam
5/1/2020
11/12 năm Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Chính Nam
6/1/2020
12/12 năm Kỷ Hợi
Mậu Thân
Đông Nam
7/1/2020
13/12 năm Kỷ Hợi
Kỷ Dậu
Chính Nam
8/1/2020
14/12 năm Kỷ Hợi
Canh Tuất
Tây Nam
9/1/2020
15/12 năm Kỷ Hợi
Tân Hợi
Chính Tây
10/1/2020
16/12 năm Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tây Bắc
11/1/2020
17/12 năm Kỷ Hợi
Quý Sửu
Chính Bắc
12/1/2020
18/12 năm Kỷ Hợi
Giáp Dần
Đông Bắc
13/1/2020
19/12 năm Kỷ Hợi
Ất Mão
Chính Đông
14/1/2020
20/12 năm Kỷ Hợi
Bính Thìn
Đông Nam
15/1/2020
21/12 năm Kỷ Hợi
Đinh Tị
Chính Nam
16/1/2020
22/12 năm Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Đông Nam
17/1/2020
23/12 năm Kỷ Hợi
Kỷ Mùi
Chính Nam
18/1/2020
24/12 năm Kỷ Hợi
Canh Thân
Tây Nam
19/1/2020
25/12 năm Kỷ Hợi
Tân Dậu
Chính Tây
20/1/2020
26/12 năm Kỷ Hợi
Nhâm Tuất
Tây Bắc
21/1/2020
27/12 năm Kỷ Hợi
Quý Hợi
Chính Bắc
22/1/2020
28/12 năm Kỷ Hợi
Giáp Tý
Đông Bắc
23/1/2020
29/12 năm Kỷ Hợi
Ất Sửu
Chính Đông
24/1/2020
30/12 năm Kỷ Hợi
Bính Dần
Đông Nam
25/1/2020
1/1 năm Canh Tý
Đinh Mão
Chính Nam
26/1/2020
2/1 năm Canh Tý
Mậu Thìn
Đông Nam
27/1/2020
3/1 năm Canh Tý
Kỷ Tị
Chính Nam
28/1/2020
4/1 năm Canh Tý
Canh Ngọ
Tây Nam
29/1/2020
5/1 năm Canh Tý
Tân Mùi
Chính Tây
30/1/2020
6/1 năm Canh Tý
Nhâm Thân
Tây Bắc
31/1/2020
7/1 năm Canh Tý
Quý Dậu
Chính Bắc
3.2 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 2/2020 dương lịch
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can Chi
Tài vị
1/2/2020
8/1 năm Canh Tý
Giáp Tuất
Đông Bắc
2/2/2020
9/1 năm Canh Tý
Ất Hợi
Chính Đông
3/2/2020
10/1 năm Canh Tý
Bính Tý
Đông Nam
4/2/2020
11/1 năm Canh Tý
Đinh Sửu
Chính Nam
5/2/2020
12/1 năm Canh Tý
Mậu Dần
Đông Nam
6/2/2020
13/1 năm Canh Tý
Kỷ Mão
Chính Nam
7/2/2020
14/1 năm Canh Tý
Canh Thìn
Tây Nam
8/2/2020
15/1 năm Canh Tý
Tân Tị
Chính Tây
9/2/2020
16/1 năm Canh Tý
Nhâm Ngọ
Tây Bắc
10/2/2020
17/1 năm Canh Tý
Quý Mùi
Chính Bắc
11/2/2020
18/1 năm Canh Tý
Giáp Thân
Đông Bắc
12/2/2020
19/1 năm Canh Tý
Ất Dậu
Chính Đông
13/2/2020
20/1 năm Canh Tý
Bính Tuất
Đông Nam
14/2/2020
21/1 năm Canh Tý
Đinh Hợi
Chính Nam
15/2/2020
22/1 năm Canh Tý
Mậu Tý
Đông Nam
16/2/2020
23/1 năm Canh Tý
Kỷ Sửu
Chính Nam
17/2/2020
24/1 năm Canh Tý
Canh Dần
Tây Nam
18/2/2020
25/1 năm Canh Tý
Tân Mão
Chính Tây
19/2/2020
26/1 năm Canh Tý
Nhâm Thìn
Tây Bắc
20/2/2020
27/1 năm Canh Tý
Quý Tị
Chính Bắc
21/2/2020
28/1 năm Canh Tý
Giáp Ngọ
Đông Bắc
22/2/2020
29/1 năm Canh Tý
Ất Mùi
Chính Đông
23/2/2020
1/2 năm Canh Tý
Bính Thân
Đông Nam
24/2/2020
2/2 năm Canh Tý
Đinh Dậu
Chính Nam
25/2/2020
3/2 năm Canh Tý
Mậu Tuất
Đông Nam
26/2/2020
4/2 năm Canh Tý
Kỷ Hợi
Chính Nam
27/2/2020
4/2 năm Canh Tý
Canh Tý
Tây Nam
28/2/2020
6/2 năm Canh Tý
Tân Sửu
Chính Tây
29/2/2020
7/2 năm Canh Tý
Nhâm Dần
Tây Bắc
3.3 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 3/2020 dương lịch
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/3/2020
8/2 năm Canh Tý
Quý Mão
Chính Bắc
2/3/2020
9/2 năm Canh Tý
Giáp Thìn
Đông Bắc
3/3/2020
10/2 năm Canh Tý
Ất Tị
Chính Đông
4/3/2020
11/2 năm Canh Tý
Bính Ngọ
Đông Nam
5/3/2020
12/2 năm Canh Tý
Đinh Mùi
Chính Nam
6/3/2020
13/2 năm Canh Tý
Mậu Thân
Đông Nam
7/3/2020
14/2 năm Canh Tý
Kỷ Dậu
Chính Nam
8/3/2020
15/2 năm Canh Tý
Canh Tuất
Tây Nam
9/3/2020
16/2 năm Canh Tý
Tân Hợi
Chính Tây
10/3/2020
17/2 năm Canh Tý
Nhâm Tý
Tây Bắc
11/3/2020
18/2 năm Canh Tý
Quý Sửu
Chính Bắc
12/3/2020
19/2 năm Canh Tý
Giáp Dần
Đông Bắc
13/3/2020
20/2 năm Canh Tý
Ất Mão
Chính Đông
14/3/2020
21/2 năm Canh Tý
Bính Thìn
Đông Nam
15/3/2020
22/2 năm Canh Tý
Đinh Tị
Chính Nam
16/3/2020
23/2 năm Canh Tý
Mậu Ngọ
Đông Nam
17/3/2020
24/2 năm Canh Tý
Kỷ Mùi
Chính Nam
18/3/2020
25/2 năm Canh Tý
Canh Thân
Tây Nam
19/3/2020
26/2 năm Canh Tý
Tân Dậu
Chính Tây
20/3/2020
27/2 năm Canh Tý
Nhâm Tuất
Tây Bắc
21/3/2020
28/2 năm Canh Tý
Quý Hợi
Chính Bắc
22/3/2020
29/2 năm Canh Tý
Giáp Tý
Đông Bắc
23/3/2020
30/2 năm Canh Tý
Ất Sửu
Chính Đông
24/3/2020
1/3 năm Canh Tý
Bính Dần
Đông Nam
25/3/2020
2/3 năm Canh Tý
Đinh Mão
Chính Nam
26/3/2020
3/3 năm Canh Tý
Mậu Thìn
Đông Nam
27/3/2020
4/3 năm Canh Tý
Kỷ Tị
Chính Nam
28/3/2020
5/3 năm Canh Tý
Canh Ngọ
Tây Nam
29/3/2020
6/3 năm Canh Tý
Tân Mùi
Chính Tây
30/3/2020
7/3 năm Canh Tý
Nhâm Thân
Tây Bắc
31/3/2020
8/3 năm Canh Tý
Quý Dậu
Chính Bắc
3.4 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 4/2020
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/4/2020
9/3 năm Canh Tý
Giáp Tuất
Đông Bắc
2/4/2020
10/3 năm Canh Tý
Ất Hợi
Chính Đông
3/4/2020
11/3 năm Canh Tý
Bính Tý
Đông Nam
4/4/2020
12/3 năm Canh Tý
Đinh Sửu
Chính Nam
5/4/2020
13/3 năm Canh Tý
Mậu Dần
Đông Nam
6/4/2020
14/3 năm Canh Tý
Kỷ Mão
Chính Nam
7/4/2020
15/3 năm Canh Tý
Canh Thìn
Tây Nam
8/4/2020
16/3 năm Canh Tý
Kỷ Tị
Chính Tây
9/4/2020
17/3 năm Canh Tý
Nhâm Ngọ
Tây Bắc
10/4/2020
18/3 năm Canh Tý
Quý Mùi
Chính Bắc
11/4/2020
19/3 năm Canh Tý
Giáp Thân
Đông Bắc
12/4/2020
20/3 năm Canh Tý
Ất Dậu
Chính Đông
13/4/2020
21/3 năm Canh Tý
Bính Tuất
Đông Nam
14/4/2020
22/3 năm Canh Tý
Đinh Hợi
Chính Nam
15/4/2020
23/3 năm Canh Tý
Mậu Tý
Đông Nam
16/4/2020
24/3 năm Canh Tý
Kỷ Sửu
Chính Nam
17/4/2020
25/3 năm Canh Tý
Canh Dần
Tây Nam
18/4/2020
26/3 năm Canh Tý
Tân Mão
Chính Tây
19/4/2020
27/3 năm Canh Tý
Nhâm Thìn
Tây Bắc
20/4/2020
28/3 năm Canh Tý
Quý Tị
Chính Bắc
21/4/2020
29/3 năm Canh Tý
Giáp Ngọ
Đông Bắc
22/4/2020
30/3 năm Canh Tý
Ất Mùi
Chính Đông
23/4/2020
1/4 năm Canh Tý
Bính Thân
Đông Nam
24/4/2020
2/4 năm Canh Tý
Đinh Dậu
Chính Nam
25/4/2020
3/4 năm Canh Tý
Mậu Tuất
ĐôngNam
26/4/2020
4/4 năm Canh Tý
Kỷ Hợi
Chính Nam
27/4/2020
5/4 năm Canh Tý
Canh Tý
Tây Nam
28/4/2020
6/4 năm Canh Tý
Tân Sửu
Chính Tây
29/4/2020
7/4 năm Canh Tý
Nhâm Dần
Tây Bắc
30/4/2020
8/4 năm Canh Tý
Quý Mão
Chính Bắc
3.5 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 5/2020
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/5/2020
9/4 năm Canh Tý
Giáp Thìn
Đông Bắc
2/5/2020
10/4 năm Canh Tý
Ất Tị
Chính Đông
3/5/2020
11/4 năm Canh Tý
Bính Ngọ
Đông Nam
4/5/2020
12/4 năm Canh Tý
Đinh Mùi
Chính Nam
5/5/2020
13/4 năm Canh Tý
Mậu Thân
Đông Nam
6/5/2020
14/4 năm Canh Tý
Kỷ Dậu
Chính Nam
7/5/2020
15/4 năm Canh Tý
Canh Tuất
Tây Nam
8/5/2020
16/4 năm Canh Tý
Tân Hợi
Chính Tây
9/5/2020
17/4 năm Canh Tý
Nhâm Tý
Tây Bắc
10/5/2020
18/4 năm Canh Tý
Quý Sửu
Chính Bắc
11/5/2020
19/4 năm Canh Tý
Giáp Dần
Đông Bắc
12/5/2020
20/4 năm Canh Tý
Ất Mão
Chính Đông
13/5/2020
21/4 năm Canh Tý
Bính Thìn
Đông Nam
14/5/2020
22/4 năm Canh Tý
Đinh Tị
Chính Nam
15/5/2020
23/4 năm Canh Tý
Mậu Ngọ
Đông Nam
16/5/2020
24/4 năm Canh Tý
Kỷ Mùi
Chính Nam
17/5/2020
25/4 năm Canh Tý
Canh Thân
Tây Nam
18/5/2020
26/4 năm Canh Tý
Tân Dậu
Chính Tây
19/5/2020
27/4 năm Canh Tý
Nhâm Tuất
Tây Bắc
20/5/2020
28/4 năm Canh Tý
Quý Hợi
Chính Bắc
21/5/2020
29/4 năm Canh Tý
Giáp Tý
Đông Bắc
22/5/2020
30/4 năm Canh Tý
Ất Sửu
Chính Đông
23/5/2020
1/4 nhuận năm Canh Tý
Bính Dần
Đông Nam
24/5/2020
2/4 năm Canh Tý
Đinh Mão
Chính Nam
25/5/2020
3/4 năm Canh Tý
Mậu Thìn
Đông Nam
26/5/2020
4/4 năm Canh Tý
Kỷ Tị
Chính Nam
27/5/2020
5/4 năm Canh Tý
Canh Ngọ
Tây Nam
28/5/2020
6/4 năm Canh Tý
Tân Mùi
Chính Tây
29/5/2020
7/4 năm Canh Tý
Nhâm Thân
Tây Bắc
30/5/2020
8/4 năm Canh Tý
Quý Dậu
Chính Bắc
31/5/2020
9/4 năm Canh Tý
Giáp Tuất
Đông Bắc
3.6 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 6/2020
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/6/2020
10/4 năm Canh Tý
Ất Hợi
Chính Đông
2/6/2020
11/4 năm Canh Tý
Bính Tý
Đông Nam
3/6/2020
12/4 năm Canh Tý
Đinh Sửu
Chính Nam
4/6/2020
13/4 năm Canh Tý
Mậu Dần
Đông Nam
5/6/2020
14/4 năm Canh Tý
Kỷ Mão
Chính Nam
6/6/2020
15/4 năm Canh Tý
Canh Thìn
Đông Nam
7/6/2020
16/4 năm Canh Tý
Tân Tị
Chính Tây
8/6/2020
17/4 năm Canh Tý
Nhâm Ngọ
Tây Bắc
9/6/2020
18/4 năm Canh Tý
Quý Mùi
Chính Bắc
10/6/2020
19/4 năm Canh Tý
Giáp Thân
Đông Bắc
11/6/2020
20/4 năm Canh Tý
Ất Dậu
Chính Đông
12/6/2020
21/4 năm Canh Tý
Bính Tuất
Đông Nam
13/6/2020
22/4 năm Canh Tý
Đinh Hợi
Chính Nam
14/6/2020
23/4 năm Canh Tý
Mậu Tý
Đông Nam
15/6/2020
24/4 năm Canh Tý
Kỷ Sửu
Chính Nam
16/6/2020
25/4 năm Canh Tý
Canh Dần
Tây Nam
17/6/2020
26/4 năm Canh Tý
Tân Mão
Chính Tây
18/6/2020
27/4 năm Canh Tý
Nhâm Thìn
Tây Bắc
19/6/2020
28/4 năm Canh Tý
Quý Tị
Chính Bắc
20/6/2020
29/4 năm Canh Tý
Giáp Ngọ
Đông Bắc
21/6/2020
1/5 năm Canh Tý
Ất Mùi
Chính Đông
22/6/2020
2/5 năm Canh Tý
Bính Thân
Đông Nam
23/6/2020
3/5 năm Canh Tý
Đinh Dậu
Chính Nam
24/6/2020
4/5 năm Canh Tý
Mậu Tuất
Đông Nam
25/6/2020
5/5 năm Canh Tý
Kỷ Hợi
Chính Nam
26/6/2020
6/5 năm Canh Tý
Canh Tý
Tây Nam
27/6/2020
7/5 năm Canh Tý
Tân Sửu
Chính Tây
28/6/2020
8/5 năm Canh Tý
Nhâm Dần
Tây Bắc
29/6/2020
9/5 năm Canh Tý
Quý Mão
Chính Bắc
30/6/2020
10/5 năm Canh Tý
Giáp Thìn
Đông Bắc
3.7 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 7/2020
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/7/2020
11/5 năm Canh Tý
Ất Tị
Chính Đông
2/7/2020
12/5 năm Canh Tý
Bính Ngọ
Đông Nam
3/7/2020
13/5 năm Canh Tý
Đinh Mùi
Chính Nam
4/7/2020
14/5 năm Canh Tý
Mậu Thân
Đông Nam
5/7/2020
15/5 năm Canh Tý
Kỷ Dậu
Chính Nam
6/7/2020
16/5 năm Canh Tý
Canh Tuất
Tây Nam
7/7/2020
17/5 năm Canh Tý
Tân Hợi
Chính Tây
8/7/2020
18/5 năm Canh Tý
Nhâm Tý
Tây Bắc
9/7/2020
19/5 năm Canh Tý
Quý Sửu
Chính Bắc
10/7/2020
20/5 năm Canh Tý
Giáp Dần
Đông Bắc
11/7/2020
21/5 năm Canh Tý
Ất Mão
Chính Đông
12/7/2020
22/5 năm Canh Tý
Bính Thìn
Đông Nam
13/7/2020
23/5 năm Canh Tý
Đinh Tị
Chính Nam
14/7/2020
24/5 năm Canh Tý
Mậu Ngọ
Đông Nam
15/7/2020
25/5 năm Canh Tý
Kỷ Mùi
Chính Nam
16/7/2020
26/5 năm Canh Tý
Canh Thân
Tây Nam
17/7/2020
27/5 năm Canh Tý
Tân Dậu
Chính Tây
18/7/2020
28/5 năm Canh Tý
Nhâm Tuất
Tây Bắc
19/7/2020
29/5 năm Canh Tý
Quý Hợi
Chính Bắc
20/7/2020
30/5 năm Canh Tý
Giáp Tý
Đông Bắc
21/7/2020
1/6 năm Canh Tý
Ất Sửu
Chính Đông
22/7/2020
2/6 năm Canh Tý
Bính Dần
Đông Nam
23/7/2020
3/6 năm Canh Tý
Đinh Mão
Chính Nam
24/7/2020
4/6 năm Canh Tý
Mậu Thìn
Đông Nam
25/7/2020
5/6 năm Canh Tý
Kỷ Tị
Chính Nam
26/7/2020
6/6 năm Canh Tý
Canh Ngọ
Tây Nam
27/7/2020
7/6 năm Canh Tý
Tân Mùi
Chính Tây
28/7/2020
8/6 năm Canh Tý
Nhâm Thân
Tây Bắc
29/7/2020
9/6 năm Canh Tý
Quý Dậu
Chính Bắc
30/7/2020
10/6 năm Canh Tý
Giáp Tuất
Đông Bắc
31/7/2020
11/6 năm Canh Tý
Ất Hợi
Chính Đông
3.8 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 8/2020
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/8/2020
12/6 năm Canh Tý
Bính Tý
Đông Nam
2/8/2020
13/6 năm Canh Tý
Đinh Sửu
Chính Nam
3/8/2020
14/6 năm Canh Tý
Mậu Dần
Đông Nam
4/8/2020
15/6 năm Canh Tý
Kỷ Mão
Chính Nam
5/8/2020
16/6 năm Canh Tý
Canh Thìn
Tây Nam
6/8/2020
17/6 năm Canh Tý
Tân Tị
Chính Tây
7/8/2020
18/6 năm Canh Tý
Nhâm Ngọ
Tây Bắc
8/8/2020
19/6 năm Canh Tý
Quý Mùi
Chính Bắc
9/8/2020
20/6 năm Canh Tý
Giáp Thân
Đông Bắc
10/8/2020
21/6 năm Canh Tý
Ất Dậu
Chính Đông
11/8/2020
22/6 năm Canh Tý
Bính Tuất
Đông Nam
12/8/2020
23/6 năm Canh Tý
Đinh Hợi
Chính Nam
13/8/2020
24/6 năm Canh Tý
Mậu Tý
Đông Nam
14/8/2020
25/6 năm Canh Tý
Kỷ Sửu
Chính Nam
15/8/2020
26/6 năm Canh Tý
Canh Dần
Tây Nam
16/8/2020
27/6 năm Canh Tý
Tân Mão
Chính Tây
17/8/2020
28/6 năm Canh Tý
Nhâm Thìn
Tây Bắc
18/8/2020
29/6 năm Canh Tý
Quý Tị
Chính Bắc
19/8/2020
1/7 năm Canh Tý
Giáp Ngọ
Đông Bắc
20/8/2020
2/7 năm Canh Tý
Ất Mùi
Chính Đông
21/8/2020
3/7 năm Canh Tý
Bính Thân
Đông Nam
22/8/2020
4/7 năm Canh Tý
Đinh Dậu
Chính Nam
23/8/2020
5/7 năm Canh Tý
Mậu Tuất
Đông Nam
24/8/2020
6/7 năm Canh Tý
Kỷ Hợi
Chính Nam
25/8/2020
7/7 năm Canh Tý
Canh Tý
Tây Nam
26/8/2020
8/7 năm Canh Tý
Tân Sửu
Chính Tây
27/8/2020
9/7 năm Canh Tý
Nhâm Dần
Tây Bắc
28/8/2020
10/7 năm Canh Tý
Quý Mão
Chính Bắc
29/8/2020
11/7 năm Canh Tý
Giáp Thìn
Đông Bắc
30/8/2020
12/7 năm Canh Tý
Ất Tị
Chính Đông
31/8/2020
13/7 năm Canh Tý
Bính Ngọ
Đông Nam
3.9 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 9/2020
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/9/2020
14/7 năm Canh Tý
Đinh Mùi
Chính Nam
2/9/2020
15/7 năm Canh Tý
Mậu Thân
Đông Nam
3/9/2020
16/7 năm Canh Tý
Kỷ Dậu
Chính Nam
4/9/2020
17/7 năm Canh Tý
Canh Tuất
Tây Nam
5/9/2020
18/7 năm Canh Tý
Tân Hợi
Chính Tây
6/9/2020
19/7 năm Canh Tý
Nhâm Tý
Tây Bắc
7/9/2020
20/7 năm Canh Tý
Quý Sửu
Chính Bắc
8/9/2020
21/7 năm Canh Tý
Giáp Dần
Đông Bắc
9/9/2020
22/7 năm Canh Tý
Ất Mão
Chính Đông
10/9/2020
23/7 năm Canh Tý
Bính Thìn
Đông Nam
11/9/2020
24/7 năm Canh Tý
Đinh Tị
Chính Nam
12/9/2020
25/7 năm Canh Tý
Mậu Ngọ
Đông Nam
13/9/2020
26/7 năm Canh Tý
Kỷ Mùi
Chính Nam
14/9/2020
27/7 năm Canh Tý
Canh Thân
Tây Nam
15/9/2020
28/7 năm Canh Tý
Tân Dậu
Chính Tây
16/9/2020
29/7 năm Canh Tý
Nhâm Tuất
Tây Bắc
17/9/2020
1/8 năm Canh Tý
Quý Hợi
Chính Bắc
18/9/2020
2/8 năm Canh Tý
Giáp Tý
Đông Bắc
19/9/2020
3/8 năm Canh Tý
Ất Sửu
Chính Đông
20/9/2020
4/8 năm Canh Tý
Bính Dần
Đông Nam
21/9/2020
5/8 năm Canh Tý
Đinh Mão
Chính Nam
22/9/2020
6/8 năm Canh Tý
Mậu Thìn
Đông Nam
23/9/2020
7/8 năm Canh Tý
Kỷ Tị
Chính Nam
24/9/2020
8/8 năm Canh Tý
Canh Ngọ
Tây Nam
25/9/2020
9/8 năm Canh Tý
Tân Mùi
Chính Tây
26/9/2020
10/8 năm Canh Tý
Nhâm Thân
Tây Bắc
27/9/2020
11/8 năm Canh Tý
Quý Dậu
Chính Bắc
28/9/2020
12/8 năm Canh Tý
Giáp Tuất
Đông Bắc
29/9/2020
13/8 năm Canh Tý
Ất Hợi
Chính Đông
30/9/2020
14/8 năm Canh Tý
Bính Tý
Đông Nam
3.10 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 10/2020
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/10/2020
15/8 năm Canh Tý
Đinh Sửu
Chính Nam
2/10/2020
16/8 năm Canh Tý
Mậu Dần
Đông Nam
3/10/2020
17/8 năm Canh Tý
Kỷ Mão
Chính Nam
4/10/2020
18/8 năm Canh Tý
Canh Thìn
Tây Nam
5/10/2020
19/8 năm Canh Tý
Tân Tị
Chính Tây
6/10/2020
20/8 năm Canh Tý
Nhâm Ngọ
Tây Bắc
7/10/2020
21/8 năm Canh Tý
Quý Mùi
Chính Bắc
8/10/2020
22/8 năm Canh Tý
Giáp Thân
Đông Bắc
9/10/2020
23/8 năm Canh Tý
Ất Dậu
Chính Đông
10/10/2020
24/8 năm Canh Tý
Bính Tuất
Đông Nam
11/10/2020
25/8 năm Canh Tý
Đinh Hợi
Chính Nam
12/10/2020
26/8 năm Canh Tý
Mậu Tý
Đông Nam
13/10/2020
27/8 năm Canh Tý
Kỷ Sửu
Chính Nam
14/10/2020
28/8 năm Canh Tý
Canh Dần
Tây Nam
15/10/2020
29/8 năm Canh Tý
Tân Mão
Chính Tây
16/10/2020
30/8 năm Canh Tý
Nhâm Thìn
Tây Bắc
17/10/2020
1/9 năm Canh Tý
Quý Tị
Chính Bắc
18/10/2020
2/9 năm Canh Tý
Giáp Ngọ
Đông Bắc
19/10/2020
3/9 năm Canh Tý
Ất Mùi
Chính Đông
20/10/2020
4/9 năm Canh Tý
Bính Thân
Đông Nam
21/10/2020
5/9 năm Canh Tý
Đinh Dậu
Chính Nam
22/10/2020
6/9 năm Canh Tý
Mậu Tuất
Đông Nam
23/10/2020
7/9 năm Canh Tý
Kỷ Hợi
Chính Nam
24/10/2020
8/9 năm Canh Tý
Canh Tý
Tây Nam
25/10/2020
9/9 năm Canh Tý
Tân Sửu
Chính Tây
26/10/2020
10/9 năm Canh Tý
Nhâm Dần
Tây Bắc
27/10/2020
11/9 năm Canh Tý
Quý Mão
Chính Bắc
28/10/2020
12/9 năm Canh Tý
Giáp Thìn
Đông Bắc
29/10/2020
13/9 năm Canh Tý
Ất Tị
Chính Đông
30/10/2020
14/9 năm Canh Tý
Bính Ngọ
Đông Nam
31/10/2020
15/9 năm Canh Tý
Đinh Mùi
Chính Nam
3.11 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 11/2020
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/11/2020
16/9 năm Canh Tý
Mậu Thân
Đông Nam
2/11/2020
17/9 năm Canh Tý
Kỷ Dậu
Chính Nam
3/11/2020
18/9 năm Canh Tý
Canh Tuất
Tây Nam
4/11/2020
19/9 năm Canh Tý
Tân Hợi
Chính Tây
5/11/2020
20/9 năm Canh Tý
Nhâm Tý
Tây Bắc
6/11/2020
21/9 năm Canh Tý
Quý Sửu
Chính Bắc
7/11/2020
22/9 năm Canh Tý
Giáp Dần
Đông Bắc
8/11/2020
23/9 năm Canh Tý
Ất Mão
Chính Đông
9/11/2020
24/9 năm Canh Tý
Bính Thìn
Đông Nam
10/11/2020
25/9 năm Canh Tý
Đinh Tị
Chính Nam
11/11/2020
26/9 năm Canh Tý
Mậu Ngọ
Đông Nam
12/11/2020
27/9 năm Canh Tý
Kỷ Mùi
Chính Nam
13/11/2020
28/9 năm Canh Tý
Canh Thân
Tây Nam
14/11/2020
29/9 năm Canh Tý
Tân Dậu
Chính Tây
15/11/2020
1/10 năm Canh Tý
Nhâm Tuất
Tây Bắc
16/11/2020
2/10 năm Canh Tý
Quý Hợi
Chính Bắc
17/11/2020
3/10 năm Canh Tý
Giáp Tý
Đông Bắc
18/11/2020
4/10 năm Canh Tý
Ất Sửu
Chính Đông
19/11/2020
5/10 năm Canh Tý
Bính Dần
Đông Nam
20/11/2020
6/10 năm Canh Tý
Đinh Mão
Chính Nam
21/11/2020
7/10 năm Canh Tý
Mậu Thìn
Đông Nam
22/11/2020
8/10 năm Canh Tý
Kỷ Tị
Chính Nam
23/11/2020
9/10 năm Canh Tý
Canh Ngọ
Tây Nam
24/11/2020
10/10 năm Canh Tý
Tân Mùi
Chính Tây
25/11/2020
11/10 năm Canh Tý
Nhâm Thân
Tây Bắc
26/11/2020
12/10 năm Canh Tý
Quý Dậu
Chính Bắc
27/11/2020
13/10 năm Canh Tý
Giáp Tuất
Đông Bắc
28/11/2020
14/10 năm Canh Tý
Ất Hợi
Chính Đông
29/11/2020
15/10 năm Canh Tý
Bính Tý
Đông Nam
30/11/2020
16/10 năm Canh Tý
Đinh Sửu
Chính Nam
3.12 Xác định Tài vị từng ngày trong tháng 12/2020
Ngày dương lịch
Ngày âm lịch
Can chi
Tài vị
1/12/2020
17/10 năm Canh Tý
Mậu Dần
Đông Nam
2/12/2020
18/10 năm Canh Tý
Kỷ Mão
Chính Nam
3/12/2020
19/10 năm Canh Tý
Canh Thìn
Tây Nam
4/12/2020
20/10 năm Canh Tý
Tân Tị
Chính Tây
5/12/2020
21/10 năm Canh Tý
Nhâm Ngọ
Tây Bắc
6/12/2020
22/10 năm Canh Tý
Quý Mùi
Chính Bắc
7/12/2020
23/10 năm Canh Tý
Giáp Thân
Đông Bắc
8/12/2020
24/10 năm Canh Tý
Ất Dậu
Chính Đông
9/12/2020
25/10 năm Canh Tý
Bính Tuất
Đông Nam
10/12/2020
26/10 năm Canh Tý
Đinh Hợi
Chính Nam
11/12/2020
27/10 năm Canh Tý
Mậu Tý
Đông Nam
12/12/2020
28/10 năm Canh Tý
Kỷ Sửu
Chính Nam
13/12/2020
29/10 năm Canh Tý
Canh Dần
Tây Nam
14/12/2020
1/11 năm Canh Tý
Tân Mão
Chính Tây
15/12/2020
2/11 năm Canh Tý
Nhâm Thìn
Tây Bắc
16/12/2020
3/11 năm Canh Tý
Quý Tị
Chính Bắc
17/12/2020
4/11 năm Canh Tý
Giáp Ngọ
Đông Bắc
18/12/2020
5/11 năm Canh Tý
Ất Mùi
Chính Đông
19/12/2020
6/11 năm Canh Tý
Bính Thân
Đông Nam
20/12/2020
7/11 năm Canh Tý
Đinh Dậu
Chính Nam
21/12/2020
8/11 năm Canh Tý
Mậu Tuất
Đông Nam
22/12/2020
9/11 năm Canh Tý
Kỷ Hợi
Chính Nam
23/12/2020
10/11 năm Canh Tý
Canh Tý
Tây Nam
24/12/2020
11/11 năm Canh Tý
Tân Sửu
Chính Tây
25/12/2020
12/11 năm Canh Tý
Nhâm Dần
Tây Bắc
26/12/2020
13/11 năm Canh Tý
Quý Mão
Chính Bắc
27/12/2020
14/11 năm Canh Tý
Giáp Thìn
Đông Bắc
28/12/2020
15/11 năm Canh Tý
Ất Tị
Chính Đông
29/12/2020
16/11 năm Canh Tý
Bính Ngọ
Đông Nam
30/12/2020
17/11 năm Canh Tý
Đinh Mùi
Chính Nam
31/12/2020
18/11 năm Canh Tý
Mậu Thân
Đông Nam
Lichngaytot.com
Tác giả: An An